So sánh giữa Honor Magic8 Pro và Honor Magic Vs3
| Thông số tổng quan | |||||
| Hình ảnh | Honor Magic8 Pro | Honor Magic Vs3 | |||
| Giá | 21.490.000₫ | 24.990.000₫ | |||
| Thông tin sản phẩm | Thẻ SIM | 2 SIM 5G | 2 SIM, 5G | ||
| Kiểu thiết kế | Smartphone | Điện thoại gập | |||
| Màn hình |
6.71 inch, LTPO OLED, 1B màu, 120Hz, 4320Hz PWM, Dolby Vision, HDR Vivid, 1800 nits (HBM), 6000 nits (tối đa) |
7.92 inch, Foldable LTPO OLED, 1B màu, 120Hz |
|||
| Độ phân giải | 1256 x 2808 pixels, 20:9 | 2156 x 2344 pixels (~402 ppi density) | |||
| CPU |
Qualcomm SM8850-AC Snapdragon 8 Elite Gen 5 (3 nm) |
Qualcomm SM8550-AB Snapdragon 8 Gen 2 (4 nm) |
|||
| RAM | 12GB/16GB | 12GB/16GB | |||
| Bộ nhớ/ Thẻ nhớ | 256GB/512GB/1TB | 256GB/512GB/1TB | |||
| Camera sau |
50 MP + 200 MP + 50 MP |
50 MP + 8 MP + 40 MP |
|||
| Camera trước |
50 MP + TOF 3D |
16 MP + 16 MP |
|||
| Jack 3.5mm/ Loa | Không / Loa kép | Không / Loa kép | |||
| Pin | · Si/C Li-Ion 7200 mAh (Global)· Si/C Li-Ion 6270 mAh (Europe only), 120W | Li-Po 5000 mAh, 66W | |||
| Màu sắc | Black, White, Gold, Mint | Velvet Black, Snow, Tundra Green | |||
| GPU | Adreno 840 | Adreno 740 | |||
| Ngày ra mắt | 15/10/2025 | 12/07/2024 | |||
| Hệ điều hành | Android 16, up to 7 major Android upgrades, MagicOS 10 | Android 14, MagicOS 8.0.1 | |||
| Loại sản phẩm | Mới nguyên seal | Mới nguyên seal | |||
| Mạng/ Băng tần | GSM / HSPA / LTE / 5G | GSM / CDMA / HSPA / CDMA2000 / LTE / 5G | |||
| Kích thước | 161.2 x 75 x 8.3 mm (6.35 x 2.95 x 0.33 in) | Unfolded: 156.8 x 145.2 x 4.65 mm hoặc 4.8 mm Folded: 156.8 x 74.0 x 9.8 mm or 10.1 mm | |||
| Trọng lượng | 219 g (7.72 oz) | 229 g hoặc 231 g (8.08 oz) | |||
| Bluetooth | 6.0, A2DP, LE, aptX HD, aptX Adaptive, aptX Lossless, LHDC 5, Auracast, ASHA | 5.3, A2DP, LE, aptX HD, LDAC | |||
| Chuẩn bộ nhớ | UFS 4.0 | ||||
| Chuẩn âm thanh | |||||
| Wifi | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6/7, dual-band, Wi-Fi Direct | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6e/7, dual-band, Wi-Fi Direct | |||
| NFC | Có | Có | |||
| Cổng kết nối | USB Type-C 3.2, DisplayPort 1.2, OTG | USB Type-C 3.1, OTG, Display Port 1.2 | |||