So sánh giữa OnePlus Pad 3 và OnePlus Ace 3V 5G
| Thông số tổng quan | |||||
| Hình ảnh | OnePlus Pad 3 | OnePlus Ace 3V 5G | |||
| Giá | 6.190.000₫ | 6.250.000₫ | |||
| Thông tin sản phẩm | Thẻ SIM | 2 Nano SIM, hỗ trợ 5G | |||
| Kiểu thiết kế | Máy tính bảng | Thanh cảm ứng | |||
| Màn hình |
11.61 inch, IPS LCD, 1B màu, 144Hz, 500 nits (typ), 700 nits (HBM) |
6,74 inch, AMOLED, 1B colors, 120Hz, 2150 nits |
|||
| Độ phân giải | 2000 x 2800 pixels (~296 ppi density) | 1240 x 2772 | |||
| CPU |
Mediatek Dimensity 8350 (4 nm) |
Qualcomm Snapdragon 7+ Gen 3 (4 nm) |
|||
| RAM | 8GB/12GB | 12GB/16GB | |||
| Bộ nhớ/ Thẻ nhớ | 128GB/256GB/512GB | 256GB/512GB | |||
| Camera sau |
8 MP |
50MP + 8MP |
|||
| Camera trước |
8 MP |
16MP |
|||
| Jack 3.5mm/ Loa | Không / Loa kép | Không / Loa kép | |||
| Pin | 9520 mAh, 67W | 5500mAh, sạc nhanh 100W | |||
| Màu sắc | Green, Gray | Tím, Xám | |||
| GPU | Mali G615-MC6 | Adreno 732 | |||
| Ngày ra mắt | 26/12/2024 | 21/03/2024 | |||
| Hệ điều hành | Android 15, ColorOS 15 | Android 14, ColorOS 14 | |||
| Loại sản phẩm | Mới nguyên seal | Mới nguyên seal | |||
| Mạng/ Băng tần | - | GSM / CDMA / HSPA / LTE / 5G | |||
| Kích thước | 257.8 x 189.1 x 6.3 mm (10.15 x 7.44 x 0.25 in) | 162.7 x 75.2 x 8.5 mm | |||
| Trọng lượng | 533 g (1.18 lb) | 200 g | |||
| Bluetooth | 5.4, A2DP, LE | 5.4, A2DP, LE, aptX HD, LHDC | |||
| Chuẩn bộ nhớ | 128GB UFS 3.1256/512GB UFS 4.0 | UFS 4.0 | |||
| Chuẩn âm thanh | - | ||||
| Wifi | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6, dual-band | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6, dual-band | |||
| NFC | Không | Có | |||
| Cổng kết nối | USB Type-C 3.2, OTG, accessory connector | USB-C | |||