So sánh giữa OnePlus Pad 3 và OnePlus Ace 5 5G
| Thông số tổng quan | |||||
| Hình ảnh | OnePlus Pad 3 | OnePlus Ace 5 5G | |||
| Giá | 6.190.000₫ | 7.550.000₫ | |||
| Thông tin sản phẩm | Thẻ SIM | 2 SIM, 5G | |||
| Kiểu thiết kế | Máy tính bảng | Smartphone | |||
| Màn hình |
11.61 inch, IPS LCD, 1B màu, 144Hz, 500 nits (typ), 700 nits (HBM) |
6.78 inch, LTPO AMOLED, 1B màu, 120Hz, HDR10+, Dolby Vision, 800 nits (typ), 1600 nits (HBM), 4500 nits (tối đa) rn |
|||
| Độ phân giải | 2000 x 2800 pixels (~296 ppi density) | 1264 x 2780 pixels (~450 ppi density) | |||
| CPU |
Mediatek Dimensity 8350 (4 nm) |
Qualcomm SM8650-AB Snapdragon 8 Gen 3 (4 nm) rn |
|||
| RAM | 8GB/12GB | 12GB/16GB | |||
| Bộ nhớ/ Thẻ nhớ | 128GB/256GB/512GB | 256GB/512GB/1TB | |||
| Camera sau |
8 MP |
50 MP + 8 MP + 2 MP rn |
|||
| Camera trước |
8 MP |
16 MP rn |
|||
| Jack 3.5mm/ Loa | Không / Loa kép | Không / Loa kép | |||
| Pin | 9520 mAh, 67W | Si/C 6415 mAh, 80W | |||
| Màu sắc | Green, Gray | Gray, White, Green | |||
| GPU | Mali G615-MC6 | Adreno 750 | |||
| Ngày ra mắt | 26/12/2024 | 26/12/2024 | |||
| Hệ điều hành | Android 15, ColorOS 15 | Android 15, ColorOS 15 | |||
| Loại sản phẩm | Mới nguyên seal | Mới nguyên seal | |||
| Mạng/ Băng tần | - | GSM / CDMA / HSPA / LTE / 5G | |||
| Kích thước | 257.8 x 189.1 x 6.3 mm (10.15 x 7.44 x 0.25 in) | 161.7 x 75.8 x 8.1 mm (6.37 x 2.98 x 0.32 in) | |||
| Trọng lượng | 533 g (1.18 lb) | 206g | |||
| Bluetooth | 5.4, A2DP, LE | 5.4, A2DP, LE, aptX HD, LHDC 5 | |||
| Chuẩn bộ nhớ | 128GB UFS 3.1256/512GB UFS 4.0 | UFS 4.0 | |||
| Chuẩn âm thanh | - | ||||
| Wifi | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6, dual-band | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6/7, dual-band | |||
| NFC | Không | Có | |||
| Cổng kết nối | USB Type-C 3.2, OTG, accessory connector | USB Type-C 2.0 | |||