So sánh giữa Oppo Reno13 (Trung Quốc) và OPPO Reno15 F 5G chính hãng
| Thông số tổng quan | |||||
| Hình ảnh | Oppo Reno13 (Trung Quốc) | OPPO Reno15 F 5G chính hãng | |||
| Giá | 9.900.000₫ | 8.290.000₫ | |||
| Thông tin sản phẩm | Thẻ SIM | 2 SIM, 5G | 2 SIM, 5G | ||
| Kiểu thiết kế | Thanh cảm ứng | Smartphone | |||
| Màn hình |
6.59 inch, AMOLED, 1B màu, 120Hz, 1200 nits (tối đa) |
6.57 inch, AMOLED, 1B màu, 120Hz, 600 nits (typ), 1400 nits (HBM) |
|||
| Độ phân giải | 1256 x 2760 pixels (~460 ppi density) | 1080 x 2372 pixels (~397 ppi density) | |||
| CPU |
Mediatek Dimensity 8350 (4 nm) |
Qualcomm SM6450 Snapdragon 6 Gen 1 (4 nm) |
|||
| RAM | 12GB/16GB | 8GB/12GB | |||
| Bộ nhớ/ Thẻ nhớ | 256GB/512GB/1TB | 128GB/256GB/512GB | |||
| Camera sau |
50 MP + 8 MP |
50 MP + 8 MP + 2 MP (macro) |
|||
| Camera trước |
50 MP |
50 MP |
|||
| Jack 3.5mm/ Loa | Không / Loa đơn | Không / Loa kép | |||
| Pin | 5600 mAh, 80W | Si/C Li-Ion 7000 mAh6500 mAh - Europe only, 80W | |||
| Màu sắc | Black, Purple, Blue | Afterglow Pink, Twilight Blue, Aurora Blue | |||
| GPU | Mali G615-MC6 | Adreno 710 | |||
| Ngày ra mắt | 25/11/2024 | 02/01/2026 | |||
| Hệ điều hành | Android 15, ColorOS 15 | Android 16, ColorOS 16 | |||
| Loại sản phẩm | Mới nguyên seal | Mới nguyên seal | |||
| Mạng/ Băng tần | GSM / CDMA / HSPA / LTE / 5G | GSM / HSPA / LTE / 5G | |||
| Kích thước | 157.9 x 74.7 x 7.2 mm (6.22 x 2.94 x 0.28 in) | 158.2 x 74.9 x 8.1 mm (6.23 x 2.95 x 0.32 in) | |||
| Trọng lượng | 181 g (6.38 oz) | 195 g (6.88 oz) | |||
| Bluetooth | 5.4, A2DP, LE, aptX HD, LHDC 5 | 5.1, A2DP, LE, aptX HD | |||
| Chuẩn bộ nhớ | UFS 3.1 | UFS 3.1 | |||
| Chuẩn âm thanh | |||||
| Wifi | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6, dual-band | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band | |||
| NFC | Không | Không | |||
| Cổng kết nối | USB Type-C 2.0, OTG | USB Type-C 2.0, OTG | |||