So sánh giữa realme GT Neo 5 5G 150W và Xiaomi 13 5G
Thông số tổng quan | |||||
Hình ảnh | realme GT Neo 5 5G 150W | Xiaomi 13 5G | |||
Giá | 7.050.000₫ | 8.150.000₫ | |||
Thông tin sản phẩm | Thẻ SIM | 2 SIM, NanoSIM | 2 Nano SIM, 2 sóng Online | ||
Kiểu thiết kế | |||||
Màn hình |
AMOLED, 1 tỷ màu, 144Hz, HDR 10+ |
6.36 inches, OLED, 120Hz, Dolby Vision, HDR10+, 1200 nits (HBM), 1900 nits (peak) |
|||
Độ phân giải | 1240 x 2772 pixels, 20:9 | FullHD+ 1080 x 2400 pixels, 20:9 ratio | |||
CPU |
Qualcomm SM8475 Snapdragon 8+ Gen 1 (4 nm) |
Qualcomm SM8550 Snapdragon 8 Gen 2 (4 nm) |
|||
RAM | 8GB/12GB/16GB | 8GB/ 12GB | |||
Bộ nhớ/ Thẻ nhớ | 256GB | 128GB/ 512GB | |||
Camera sau |
50 MP, f/1.9 (góc rộng), PDAF, OIS |
50 MP, f/1.8, 23mm (wide), 1/1.49", 1.0µm, PDAF, OIS |
|||
Camera trước |
16 MP, f/2.5 (góc rộng) |
32 MP, f/2.0, 22mm (wide), 0.7µm |
|||
Jack 3.5mm/ Loa | Không/ Stereo speaker | Không/ Loa kép Stereo | |||
Pin | Li-Po 5000 mAh (Sạc nhanh 150W) | Li-Po 4500 mAh, Sạc nhanh 67W | |||
Màu sắc | Trắng, Tím, Đen | White, Black, Flora Green, Mountain Blue, Red, Blue, Yellow, Green, Gray | |||
GPU | Adreno 730 | Adreno 740 | |||
Ngày ra mắt | 2023, February 09 | 14/12/2022 | |||
Hệ điều hành | Android 13, Realme UI 4.0 | Android 13, MIUI 14 | |||
Loại sản phẩm | Hàng mới nguyên SEAL | Sản phẩm mới nguyên seal | |||
Mạng/ Băng tần | GSM / CDMA / HSPA / EVDO / LTE / 5G | GSM / CDMA / HSPA / CDMA2000 / LTE / 5G | |||
Kích thước | 163.9 x 75.8 x 8.9 mm (6.45 x 2.98 x 0.35 in) | 152.8 x 71.5 x 8.0 mm | |||
Trọng lượng | 199g | 185 g | |||
Bluetooth | 5.3, A2DP, LE, aptX HD | 5.3, A2DP, LE | |||
Chuẩn bộ nhớ | UFS 3.1 | UFS 3.1 - 128GB UFS 4.0 - 256/512GB | |||
Chuẩn âm thanh | 24-bit/192kHz audio | 24-bit/192kHz audio | |||
Wifi | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6, dual-band, Wi-Fi Direct, hotspot | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6e, dual-band, Wi-Fi Direct | |||
NFC | Có | Có | |||
Cổng kết nối | USB Type-C 2.0 | USB Type-C 2.0 |