So sánh giữa Realme Neo8 và realme GT Neo Flash 5G
| Thông số tổng quan | |||||
| Hình ảnh | Realme Neo8 | realme GT Neo Flash 5G | |||
| Giá | 7.390.000₫ | 7.490.000₫ | |||
| Thông tin sản phẩm | Thẻ SIM | 2 SIM 5G | 2 nano sim, 2 sóng online | ||
| Kiểu thiết kế | Smartphone | ||||
| Màn hình |
6.78 inch, LTPO AMOLED, 1B màu, 165Hz, HDR, 1000 nits (HBM), 6000 nits (tối đa) |
6.43 inches, Super AMOLED, 120Hz |
|||
| Độ phân giải | 1272 x 2772 pixels, 19.5:9 | FullHD+ 1080 x 2400 pixels, tỷ lệ 20:9 | |||
| CPU |
Qualcomm SM8845 Snapdragon 8 Gen 5 (3 nm) |
Dimensity 1200 5G (6 nm) tám lõi |
|||
| RAM | 12GB/16GB/24GB | 8GB | |||
| Bộ nhớ/ Thẻ nhớ | 256GB/512GB/1TB | 128GB, Không tích hợp | |||
| Camera sau |
50 MP + 50 MP + 8 MP |
64 MP, f/1.8 + 8MP + 2MP |
|||
| Camera trước |
16 MP |
16 MP, f/2.5, 1080p@30fps |
|||
| Jack 3.5mm/ Loa | Không / Loa kép | Có/ Loa kép Stereo | |||
| Pin | Si/C Li-Ion 8000 mAh, 80W | Li-Po 4500 mAh, Sạc nhanh 65W | |||
| Màu sắc | Black, Silver, Purple | Đen, Bạc, Rainbow | |||
| GPU | Adreno 829 | Mali-G77 MC9 | |||
| Ngày ra mắt | 25/05/2021 | ||||
| Hệ điều hành | Android 16, Realme UI 7.0 | Android 11, Realme UI 2.0 | |||
| Loại sản phẩm | Mới nguyên seal | Mới nguyên seal 100% | |||
| Mạng/ Băng tần | GSM / HSPA / LTE / 5G | GSM / CDMA / HSPA / EVDO / LTE / 5G | |||
| Kích thước | 162 x 77.1 x 8.3 mm (6.38 x 3.04 x 0.33 in) | 158,5 x 73,3 x 8,4 mm | |||
| Trọng lượng | 215 g (7.58 oz) | 179 g | |||
| Bluetooth | 5.4, A2DP, LE | 5.1, A2DP, LE, aptX HD | |||
| Chuẩn bộ nhớ | UFS 4.1 | UFS 3.1 | |||
| Chuẩn âm thanh | 24-bit/192kHz audio | ||||
| Wifi | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6/7, dual-band | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6, dual-band | |||
| NFC | Có | Có | |||
| Cổng kết nối | USB Type-C 2.0 | USB Type-C | |||