So sánh giữa Realme Neo8 và realme X2 Pro
| Thông số tổng quan | |||||
| Hình ảnh | Realme Neo8 | realme X2 Pro | |||
| Giá | 7.390.000₫ | 7.290.000₫ | |||
| Thông tin sản phẩm | Thẻ SIM | 2 SIM 5G | 2 nano sim, 2 sóng online | ||
| Kiểu thiết kế | Smartphone | ||||
| Màn hình |
6.78 inch, LTPO AMOLED, 1B màu, 165Hz, HDR, 1000 nits (HBM), 6000 nits (tối đa) |
6.5inch Full HD+ (1080 x 2400 Pixels) |
|||
| Độ phân giải | 1272 x 2772 pixels, 19.5:9 | 1080 x 2400 pixel, tỷ lệ 20: 9 | |||
| CPU |
Qualcomm SM8845 Snapdragon 8 Gen 5 (3 nm) |
Qualcomm Snapdragon 855 Plus |
|||
| RAM | 12GB/16GB/24GB | 6GB | |||
| Bộ nhớ/ Thẻ nhớ | 256GB/512GB/1TB | 64GB | |||
| Camera sau |
50 MP + 50 MP + 8 MP |
64MP |
|||
| Camera trước |
16 MP |
16MP |
|||
| Jack 3.5mm/ Loa | Không / Loa kép | Có | |||
| Pin | Si/C Li-Ion 8000 mAh, 80W | Li-Po 4000 mAh, Sạc nhanh 50W | |||
| Màu sắc | Black, Silver, Purple | Lunar White, Neptune Blue, Red Master Edition, Grey Master Edition | |||
| GPU | Adreno 829 | Adreno 640 | |||
| Ngày ra mắt | 15/10/2019 | ||||
| Hệ điều hành | Android 16, Realme UI 7.0 | Android 9.0 | |||
| Loại sản phẩm | Mới nguyên seal | Máy mới nguyên seal 100% | |||
| Mạng/ Băng tần | GSM / HSPA / LTE / 5G | GSM / CDMA / HSPA / EVDO / LTE | |||
| Kích thước | 162 x 77.1 x 8.3 mm (6.38 x 3.04 x 0.33 in) | 161 x 75,7 x 8,7 mm | |||
| Trọng lượng | 215 g (7.58 oz) | 199 g | |||
| Bluetooth | 5.4, A2DP, LE | 5.0, A2DP, LE | |||
| Chuẩn bộ nhớ | UFS 4.1 | ||||
| Chuẩn âm thanh | 24-bit/192kHz audio | ||||
| Wifi | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6/7, dual-band | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band | |||
| NFC | Có | Có | |||
| Cổng kết nối | USB Type-C 2.0 | USB Type-C | |||