So sánh giữa Tecno Spark 20 Pro+ và Tecno Pova 3
| Thông số tổng quan | |||||
| Hình ảnh | Tecno Spark 20 Pro+ | Tecno Pova 3 | |||
| Giá | 5.490.000₫ | 3.890.000₫ | |||
| Thông tin sản phẩm | Thẻ SIM | 2 sim nano, hỗ trợ 5G | 2 sim | ||
| Kiểu thiết kế | Thanh cảm ứng | mặt lưng nhựa, khung viền nhựa | |||
| Màn hình |
6.78 inch, AMOLED, 1B màu, 120Hz, 1000 nits (tối đa) |
6.9 inches, IPS LCD, 90Hz |
|||
| Độ phân giải | 1080 x 2436 pixels (~393 ppi density) | 1080 x 2460 pixels | |||
| CPU |
Mediatek Helio G99 Ultimate |
Mediatek Helio G88 (12nm) |
|||
| RAM | 8GB | 4GB/ 6GB | |||
| Bộ nhớ/ Thẻ nhớ | 256GB | 64GB/ 128GB | |||
| Camera sau |
108 MP + 2 MP |
50 MP, (wide), PDAF |
|||
| Camera trước |
32 MP |
8 MP, f/2.0 |
|||
| Jack 3.5mm/ Loa | Không / Loa kép | có/ loa kép | |||
| Pin | 5000 mAh, 33W | Li-Po 7000 mAh, sạc 25W | |||
| Màu sắc | Temporal Orbits, Lunar Frost, Radiant Starstream, Magic Skin 2.0 Green | Electric Blue, Tech Silver, Eco Black | |||
| GPU | Mali-G57 MC2 | Mali-G52 MC2 | |||
| Ngày ra mắt | 29/12/2023 | 25/05/2022 | |||
| Hệ điều hành | Android 14 | Android 11, HIOS | |||
| Loại sản phẩm | Mới nguyên seal | ||||
| Mạng/ Băng tần | GSM / HSPA / LTE | GSM / HSPA / LTE | |||
| Kích thước | 164.7 x 75 x 7.6 mm (6.48 x 2.95 x 0.30 in) | 173.1 x 78.5 x 9.4 mm | |||
| Trọng lượng | 179 g (6.31 oz) | 230 g | |||
| Bluetooth | 5.2, A2DP, LE | có | |||
| Chuẩn bộ nhớ | |||||
| Chuẩn âm thanh | |||||
| Wifi | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band | có | |||
| NFC | Có | có | |||
| Cổng kết nối | USB Type-C | USB Type-C 2.0, OTG | |||