So sánh giữa vivo iQOO 15 Ultra và vivo iQOO 9 Pro
| Thông số tổng quan | |||||
| Hình ảnh | vivo iQOO 15 Ultra | vivo iQOO 9 Pro | |||
| Giá | 21.790.000₫ | 20.990.000₫ | |||
| Thông tin sản phẩm | Thẻ SIM | 2 SIM, 5G | 2 nano sim, 2 sóng online | ||
| Kiểu thiết kế | Smartphone | ||||
| Màn hình |
6.85 inch, AMOLED, 1B màu, 144Hz, PWM, Dolby Vision, HDR10+, HDR Vivid, 1000 nits (typ), 2600 nits (HBM), 8000 nits (tối đa) |
6.78 inches, LTPO AMOLED, 1B colors, 120Hz, HDR10+, Dolby Vision |
|||
| Độ phân giải | 1440 x 3168 pixels (~508 ppi density) | 1440 x 3200 pixels, tỷ lệ 20:9 | |||
| CPU |
Qualcomm SM8850-AC Snapdragon 8 Elite Gen 5 (3 nm) |
Snapdragon 8 Gen1 (4 nm) |
|||
| RAM | 16GB/24GB | 8/12GB | |||
| Bộ nhớ/ Thẻ nhớ | 256GB/512GB/1TB | 256/512GB | |||
| Camera sau |
50 MP + 50 MP + 50 MP |
Triple 50 MP, f/1.8 + 16 MP + 50 MP |
|||
| Camera trước |
32 MP |
16 MP, f/2.5, 1080p@30fps |
|||
| Jack 3.5mm/ Loa | Không / Loa kép | Không/ Loa kép | |||
| Pin | Si/C Li-Ion 7400 mAh, 100W | Li-Po 4700 mAh, Sạc nhanh 120W | |||
| Màu sắc | Black, Silver | Trắng, Cam | |||
| GPU | Adreno 840 | Adreno 730 | |||
| Ngày ra mắt | 04/02/2026 | 05/01/2022 | |||
| Hệ điều hành | Android 16, up to 5 major Android upgrades, OriginOS 6 | Android 12, Origin OS Ocean | |||
| Loại sản phẩm | Mới nguyên seal | Mới nguyên seal 100% | |||
| Mạng/ Băng tần | GSM / HSPA / LTE / 5G | GSM / CDMA / HSPA / CDMA2000 / LTE / 5G | |||
| Kích thước | 163.7 x 76.8 x 8.7 mm (6.44 x 3.02 x 0.34 in) | 164.8 x 75.2 x 8.8 mm | |||
| Trọng lượng | 227 g (8.01 oz) | 204 g | |||
| Bluetooth | 5.4, A2DP, LE, aptX HD, aptX Adaptive, aptX Lossless, LHDC 5 | 5.2, A2DP, LE, aptX HD, aptX Adaptive | |||
| Chuẩn bộ nhớ | UFS 4.1 | UFS 3.1 | |||
| Chuẩn âm thanh | 32-bit/384kHz audio | ||||
| Wifi | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6/7, dual-band, Wi-Fi Direct | 802.11 a/b/g/n/ac/6, dual-band | |||
| NFC | Có | Có | |||
| Cổng kết nối | USB Type-C 3.2, OTG | USB Type-C | |||