So sánh giữa Xiaomi Pad 7 Pro và Xiaomi Redmi Turbo 5 Max 5G
| Thông số tổng quan | |||||
| Hình ảnh | Xiaomi Pad 7 Pro | Xiaomi Redmi Turbo 5 Max 5G | |||
| Giá | 8.990.000₫ | 8.690.000₫ | |||
| Thông tin sản phẩm | Thẻ SIM | - | 2 SIM 5G | ||
| Kiểu thiết kế | Máy tính bảng | Smartphone | |||
| Màn hình |
11.2 inch, IPS LCD, 68B màu, 144Hz, HDR10, Dolby Vision, 800 nits |
6.83 inch, AMOLED, 68B màu, 120Hz, 3840Hz PWM, Dolby Vision, HDR10+, HDR Vivid, 3500 nits (tối đa) |
|||
| Độ phân giải | 2136 x 3200 pixels, 3:2 | 1280 x 2772 pixels, 19.5:9 | |||
| CPU |
Qualcomm SM8635 Snapdragon 8s Gen 3 (4 nm) |
Mediatek Dimensity 9500s (3 nm) |
|||
| RAM | 8GB/12GB | 12GB/16GB | |||
| Bộ nhớ/ Thẻ nhớ | 128GB/256GB/512GB | 256GB/512GB | |||
| Camera sau |
50 MP + 2 MP |
50 MP + 8 MP |
|||
| Camera trước |
32 MP |
20 MP |
|||
| Jack 3.5mm/ Loa | Không / Loa kép | Không / Loa kép | |||
| Pin | 8850 mAh, 67W | Si/C Li-Ion 9000 mAh, 100W | |||
| Màu sắc | Black, Blue, Green | Black, White, Blue, Orange | |||
| GPU | Adreno 735 | Immortalis-G925 MC12 | |||
| Ngày ra mắt | 29/10/2024 | 29/01/2026 | |||
| Hệ điều hành | Android 15, HyperOS 2 | Android 16, HyperOS 3 | |||
| Loại sản phẩm | Mới nguyên seal | Mới nguyên seal | |||
| Mạng/ Băng tần | No cellular connectivity | GSM / CDMA / HSPA / CDMA2000 / LTE / 5G | |||
| Kích thước | 251.2 x 173.4 x 6.2 mm (9.89 x 6.83 x 0.24 in) | 163 x 77.9 x 8.2 mm (6.42 x 3.07 x 0.32 in) | |||
| Trọng lượng | 500 g (1.10 lb) | 219 g (7.72 oz) | |||
| Bluetooth | Yes, LHDC 5 | 5.4, A2DP, LE, aptX HD, LHDC 5, Auracast, ASHA, MIHC | |||
| Chuẩn bộ nhớ | UFS 3.1 - 128GB onlyUFS 4.0 | UFS 4.1 | |||
| Chuẩn âm thanh | |||||
| Wifi | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/a/6e/7, dual-band, Wi-Fi Direct | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6/7, dual-band, Wi-Fi Direct | |||
| NFC | Không | Có | |||
| Cổng kết nối | USB Type-C 3.2, accessory connector | USB Type-C 2.0, OTG | |||