So sánh giữa Xiaomi Redmi K30 Ultra
| Thông số tổng quan | ||||
| Hình ảnh | Xiaomi Redmi K30 Ultra | |||
| Giá | 7.600.000₫ | |||
| Thông tin sản phẩm | Thẻ SIM | 2 nano sim, 2 sóng online | ||
| Kiểu thiết kế | ||||
| Màn hình |
6.67 inches, IPS LCD, 1080 x 2400 pixels, tần số quét 120Hz |
|||
| Độ phân giải | 1080 x 2400 pixel, tỷ lệ 20: 9 | |||
| CPU |
Mediatek Dimensity 1000+ (7nm), tám nhân |
|||
| RAM | 6/8GB | |||
| Bộ nhớ/ Thẻ nhớ | 128GB/256GB/512GB | |||
| Camera sau |
64 MP, f/1.9, 26mm (wide), 1/1.72", 0.8µm, PDAF 5 MP, f/2.2, 50mm (telephoto macro), AF 13 MP, f/2.4, 123˚ (ultrawide), 1.12µm 2 MP, f/2.4, (depth) |
|||
| Camera trước |
Camera thò thụt 20 MP, (wide), 1/3.4", 0.8µm |
|||
| Jack 3.5mm/ Loa | Không | |||
| Pin | 4500mAh, Fast charging 33W | |||
| Màu sắc | Moonlight White, Midnight Black, Mint Green | |||
| GPU | Mali-G77 MC9 | |||
| Ngày ra mắt | 11/08/2020 | |||
| Hệ điều hành | Android 10, MIUI 12 | |||
| Loại sản phẩm | Máy mới nguyên seal 100% | |||
| Mạng/ Băng tần | GSM / CDMA / HSPA / EVDO / LTE / 5G | |||
| Kích thước | 163,3 x 75,4 x 9,1 mm | |||
| Trọng lượng | 213 g | |||
| Bluetooth | 5.1, A2DP, LE, aptX HD | |||
| Chuẩn bộ nhớ | ||||
| Chuẩn âm thanh | 24-bit/192kHz audio | |||
| Wifi | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6, dual-band | |||
| NFC | Có | |||
| Cổng kết nối | USB Type-C | |||