So sánh giữa Xiaomi Redmi K80 5G
| Thông số tổng quan | ||||
| Hình ảnh | Xiaomi Redmi K80 5G | |||
| Giá | 8.550.000₫ | |||
| Thông tin sản phẩm | Thẻ SIM | 2 SIM, 5G | ||
| Kiểu thiết kế | Thanh cảm ứng | |||
| Màn hình |
6.67 inch, OLED, 68B màu, 120Hz, Dolby Vision, HDR10+, 1800 nits (HBM), 3200 nits (tối đa) |
|||
| Độ phân giải | 1440 x 3200 pixels, 20:9 | |||
| CPU |
Qualcomm SM8650-AB Snapdragon 8 Gen 3 (4 nm) |
|||
| RAM | 12GB/16GB | |||
| Bộ nhớ/ Thẻ nhớ | 256GB/512GB/1TB | |||
| Camera sau |
50 MP + 8 MP |
|||
| Camera trước |
20 MP |
|||
| Jack 3.5mm/ Loa | Không / Loa kép | |||
| Pin | Si/C 6550 mAh, 90W | |||
| Màu sắc | Black, White, Mint, Blue | |||
| GPU | Adreno 750 | |||
| Ngày ra mắt | 27/11/2024 | |||
| Hệ điều hành | Android 15, HyperOS 2 | |||
| Loại sản phẩm | Mới nguyên seal | |||
| Mạng/ Băng tần | GSM / CDMA / HSPA / CDMA2000 / LTE / 5G | |||
| Kích thước | 160.3 x 75 x 8.1 mm (6.31 x 2.95 x 0.32 in) | |||
| Trọng lượng | 206 g (7.27 oz) | |||
| Bluetooth | 5.4, A2DP, LE, aptX HD, aptX Adaptive, aptX Lossless, LHDC 5 | |||
| Chuẩn bộ nhớ | UFS 4.0 | |||
| Chuẩn âm thanh | ||||
| Wifi | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6e/7, dual-band, Wi-Fi Direct | |||
| NFC | Có | |||
| Cổng kết nối | USB Type-C, OTG | |||