So sánh giữa Xiaomi Redmi Note 15 5G và Xiaomi Redmi Note 13R 5G
| Thông số tổng quan | |||||
| Hình ảnh | Xiaomi Redmi Note 15 5G | Xiaomi Redmi Note 13R 5G | |||
| Giá | 3.450.000₫ | 3.190.000₫ | |||
| Thông tin sản phẩm | Thẻ SIM | 2 SIM, 5G | Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by) | ||
| Kiểu thiết kế | Smartphone | cảm ứng | |||
| Màn hình |
6.77 inch, AMOLED, 68B màu, 120Hz, 3200 nits (tối đa) |
IPS LCD, 120Hz, 550 nits |
|||
| Độ phân giải | 1080 x 2392 pixels (~388 ppi density) | 1080 x 2460 pixels (~396 ppi density) | |||
| CPU |
Qualcomm SM6475-AB Snapdragon 6 Gen 3 (4 nm) |
Qualcomm SM4450 Snapdragon 4+ Gen 2 (4 nm) |
|||
| RAM | 6GB/8GB/12GB | 6GB/12GB | |||
| Bộ nhớ/ Thẻ nhớ | 128GB/256GB | 128GB/256GB/512GB | |||
| Camera sau |
50 MP + 2MP |
LED flash, HDR |
|||
| Camera trước |
8 MP |
8 MP, (wide), 1/4.0", 1.12µm |
|||
| Jack 3.5mm/ Loa | Không / Loa kép | Yes / Yes | |||
| Pin | Li-Ion 5800 mAh, 45W | 5030 mAh, sạc nhanh 33W | |||
| Màu sắc | Midnight Black, Star White, Sky Blue | Black, Blue, Silver | |||
| GPU | Adreno 710 | Adreno 613 | |||
| Ngày ra mắt | 21/08/2025 | 17/05/2024 | |||
| Hệ điều hành | Android 15, HyperOS 2 | Android 14, HyperOS | |||
| Loại sản phẩm | Mới nguyên seal | Mới Nguyên Seal | |||
| Mạng/ Băng tần | GSM / HSPA / LTE / 5G | GSM / CDMA / HSPA / EVDO / LTE / 5G | |||
| Kích thước | 165 x 75.4 x 7.4 mm (6.50 x 2.97 x 0.29 in) | 168.6 x 76.3 x 8.2 mm (6.64 x 3.00 x 0.32 in) | |||
| Trọng lượng | 178 g (6.28 oz) | 205 g (7.23 oz) | |||
| Bluetooth | 5.1, A2DP, LE, LDAC | 5.3, A2DP, LE | |||
| Chuẩn bộ nhớ | UFS 2.2 | UFS 2.2 | |||
| Chuẩn âm thanh | 24-bit/192kHz Hi-Res audio | ||||
| Wifi | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band, Wi-Fi Direct | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band | |||
| NFC | Có | Yes | |||
| Cổng kết nối | USB Type-C 2.0, OTG | USB Type-C | |||