So sánh giữa Xiaomi Redmi Note 15 Pro 4G Chính hãng và Xiaomi Civi 2
| Thông số tổng quan | |||||
| Hình ảnh | Xiaomi Redmi Note 15 Pro 4G Chính hãng | Xiaomi Civi 2 | |||
| Giá | 7.990.000₫ | 7.990.000₫ | |||
| Thông tin sản phẩm | Thẻ SIM | 2 SIM, 5G | 2 nano sim, 2 sóng online | ||
| Kiểu thiết kế | Smartphone | ||||
| Màn hình |
6.77 inch, AMOLED, 68B màu, 120Hz, 3840Hz PWM, 3200 nits (tối đa) |
6.55 inches, AMOLED, 1B colors, Dolby Vision, HDR10+, 120Hz, 1000 nits |
|||
| Độ phân giải | 1080 x 2392 pixels (~388 ppi density) | 1080 x 2400 pixels, 20:9 ratio | |||
| CPU |
Mediatek Helio G200 Ultra (6 nm) |
Qualcomm Snapdragon 7 Gen 1 (4 nm) |
|||
| RAM | 8GB/12GB | 8GB /12GB | |||
| Bộ nhớ/ Thẻ nhớ | 256GB/512GB | 128GB/ 256GB | |||
| Camera sau |
200 MP + 8 MP |
50 MP, f/1.8, (wide), 1/1.56", 1.0µm, PDAF |
|||
| Camera trước |
32 MP |
32 MP, f/2.0, (wide), 1/2.8", 0.8µm, AF |
|||
| Jack 3.5mm/ Loa | Không / Loa kép | Không | |||
| Pin | Si/C Li-Ion 6500 mAh, 45W | Li-Po 4500 mAh, Fast charging 67W | |||
| Màu sắc | Black, Glacier Blue, Titanium | Black, Blue, Violet, Silver | |||
| GPU | Mali-G57 MC2 (1.1GHz) | Adreno | |||
| Ngày ra mắt | 18/12/2025 | 27/09/2022 | |||
| Hệ điều hành | Android 15, up to 4 major Android upgrades, HyperOS 2 | Android 12, MIUI 13 | |||
| Loại sản phẩm | Mới nguyên seal | Mới nguyên seal | |||
| Mạng/ Băng tần | GSM / HSPA / LTE | GSM / CDMA / HSPA / CDMA2000 / LTE / 5G | |||
| Kích thước | 163.2 x 76.3 x 8 mm (6.43 x 3.00 x 0.31 in) | 159.2 x 72.7 x 7.2 mm | |||
| Trọng lượng | 195 g (6.88 oz) | 171.8 g | |||
| Bluetooth | 5.3, A2DP, LE | 5.2, A2DP, LE | |||
| Chuẩn bộ nhớ | UFS 2.2 | UFS 2.2 | |||
| Chuẩn âm thanh | 24-bit/192kHz audio | ||||
| Wifi | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band, Wi-Fi Direct | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6, dual-band, Wi-Fi Direct, hotspot | |||
| NFC | Không | Có | |||
| Cổng kết nối | USB Type-C 2.0, OTG | USB Type-C 2.0 | |||