So sánh giữa iPhone 15 Plus chính hãng VN/A và iPhone 11 Pro Max chính hãng VN/A
| Thông số tổng quan | |||||
| Hình ảnh | iPhone 15 Plus chính hãng VN/A | iPhone 11 Pro Max chính hãng VN/A | |||
| Giá | 16.290.000₫ | 15.790.000₫ | |||
| Thông tin sản phẩm | Thẻ SIM | Nano SIM và eSIM | 2 sim (nano + esim) | ||
| Kiểu thiết kế | |||||
| Màn hình |
6.7 inches, Super Retina XDR OLED, HDR10, Dolby Vision, 800 nits (HBM), 1200 nits (tối đa) |
6.5 inches, Super Retina XDR OLED |
|||
| Độ phân giải | 1284 x 2778 pixels | 1242 x 2688 pixels, tỷ lệ 19.5:9 | |||
| CPU |
Apple A16 Bionic (4 nm) |
Apple A13 Bionic (7 nm+) |
|||
| RAM | 6GB | 4GB | |||
| Bộ nhớ/ Thẻ nhớ | 128GB/256GB/512GB | 64/256/512GB | |||
| Camera sau |
12 MP, f/1.5, 26mm (góc rộng), dual pixel PDAF, sensor-shift OIS |
12 MP, f/1.8, 26mm (wide), 1/2.55", 1.4µm, dual pixel PDAF, OIS, 12 MP, 12 MP |
|||
| Camera trước |
12 MP, f/1.9, 23mm (góc rộng), PDAF |
12 MP, f/2.2, 23mm (wide), 1/3.6" |
|||
| Jack 3.5mm/ Loa | Không/Loa kép | Không/ Loa kép Stereo | |||
| Pin | Li-Ion 4912 mAh Sạc nhanh có dây, 50% trong 30 ph (QC) Sạc không dây (MagSafe) 15W Sạc ngược không dây (Qi) 7.5W | 3969mAh, Sạc nhanh 18W | |||
| Màu sắc | Đen, Trắng, Xanh, Vàng | ||||
| GPU | Apple GPU (5 lõi đồ họa) | Apple GPU (4-core graphics) | |||
| Ngày ra mắt | 20/9/2019 | ||||
| Hệ điều hành | iOS 17 | iOS 15 | |||
| Loại sản phẩm | Đã kích hoạt, đủ phụ kiện | ||||
| Mạng/ Băng tần | GSM / CDMA / HSPA / EVDO / LTE | ||||
| Kích thước | 158 x 77.8 x 8.1 mm | ||||
| Trọng lượng | 226 g | ||||
| Bluetooth | GPS, GLONASS, GALILEO, BDS, QZSS | 5.0, A2DP, LE | |||
| Chuẩn bộ nhớ | NVMe | ||||
| Chuẩn âm thanh | 24-bit/192kHz audio | ||||
| Wifi | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6E, dual-band, hotspot | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6, dual-band, Wi-Fi Direct, hotspot | |||
| NFC | có | Có | |||
| Cổng kết nối | Lightning | ||||